Ngộ nghĩnh từ vựng Ả rập: Nhìn mặt chữ là lần luôn ra nghĩa (tiếng Anh)

5
200

LBC – Thực ra nhìn mặt chữ Ả rập gốc, chúng ta khó có thể hình dung được nghĩa (tiếng Anh) của nó nhưng trải qua màn “phù phép” của nhà thiết kế đồ họa kiêm kiến trúc sư người Ai Cập Mahmoud El Sayed thì 40 từ vựng cơ bản sau đây đều biến thành từ tượng hình cả.

Ở từng từ, theo thứ tự sẽ là Nghĩa của từ bằng tiếng Anh – Phiên âm – Nghĩa của từ bằng tiếng Việt, trong hình lần lượt là chữ Ả rập gốc và chữ đã qua minh họa.

Cách làm này giúp cho việc tiếp cận, học viết chữ Ả rập, nói tiếng Ả rập trở nên dễ dàng và gợi nhiều hứng thú hơn trong bối cảnh quốc tế hóa sâu rộng như hiện nay.

Mời độc giả khám phá danh mục 40 từ Ả rập cơ bản nhé! Không thích học tiếng thì ngắm hình, học vẽ cũng được mà!

1. Cat – Qitt – Con mèo

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 1

2. Fox – Thaealab – Con cáo

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 2

3. Whale – Hout – Cá voi

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 3

4. Koala – Koala – Gấu túi

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 4

5. Coffee – Qahuwa – Cà phê

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 5

6. Giraffe – Zarafa – Hươu cao cổ

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 6

7. Dog – Kalb – Con chó

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 7

8. Duck – Batt – Con vịt

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 8

9. Citadel – Qale’a – Thành lũy, pháo đài

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 9

10. Watermelon – Batikh – Quả dưa hấu

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 10

11. Mouse – Fa’ar – Con chuột

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 11

12. Rabbit – Arnab – Con thỏ

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 12

13. Lama – Lama – Lạc đà không bướu

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 13

14. Gazelle – Ghazal – Linh dương gazen

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 14

15. Cairo – Alqahera – Cairo (Thủ đô Ai Cập)

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 15

16. Bicycle – Diraja – Xe đạp

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 16

17. Cheetah – Fahd – Báo săn

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 17

18. She – Hia – Cô ấy

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 18

19. Shark – Qearsh – Cá mập

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 19

20. Monkey – Qerrd – Con khỉ

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 20

21. Ape – Qerrd – Khỉ hình người

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 21

22. Rhino – Khuratiat – Tê giác

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 22

23. Peacock – Tawus – Con công

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 23

24. Eagle – Nesr – Đại bàng

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 24

25. Bear – Dob – Con gấu

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 26

26. Lion – Asad – Sư tử

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 25

27. Elephant – Feel – Con voi

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 27

28. Crown – Taj – Vương miện

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 28

29. Octopus – Ekhtabout – Bạch tuộc

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 29

30. Female camel – Naqa – Lạc đà cái

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 30

31. Tea – Shay – Trà

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 31

32. Passion – Eashq – Say mê

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 32

33. Horse – Hisan – Con ngựa

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 34

34. Seal – Foqma – Hải cẩu

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 35

35. Ink – Heabr – Mực

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 36

36. Freedom – Hurria – Tự do

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 37

37. Owl – Buma – Con cú

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 3838. Ox – Thur – Bò đực

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 3339. Ant – Namla – Con kiến

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 39

40. Rams – Jiddi – Cừu đực

Minh họa từ vựng Ả rập theo ngữ nghĩa 40

Cảm ơn những nỗ lực tuyệt vời vì cộng đồng của anh Mahmoud El Sayed! Hy vọng anh sẽ dành thời gian tiếp nối và hoàn thiện dự án minh họa từ Ả rập! Và hy vọng một ngày không xa, anh sẽ dành sự quan tâm và nhiệt huyết của mình cho việc mở mang một thứ ngôn ngữ ấn tượng khác, như tiếng Việt chẳng hạn! 🙂

Cá rán chấm Mắm tôm

5 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN