Xem bản đồ là biết quốc gia nào nổi nhất về cái gì

90
285

LBC – Bạn có biết quốc gia châu Phi Rwanda có tỷ lệ phụ nữ tham gia Nghị viện cao nhất thế giới? Việt Nam nổi tiếng nhất về hồ tiêu? Hay nước có nhiều người ăn pizza nhất Quả đất không phải Mỹ mà chính là Na Uy?…

Và còn vô số cái nhất nữa giúp chúng ta nhận diện được bộ mặt nhìn nghiêng của một quốc gia trên bản đồ thế giới thay vì cứ mãi căn cứ vào các thông tin phổ thông như diện tích, đặc điểm địa lý, khí hậu, dân cư…

Công đầu trong việc thu thập thông tin và hình ảnh hóa chúng một cách chi tiết, chính xác nhất trên bản đồ năm châu thuộc về nhà báo dữ liệu kiêm nhà thiết kế đồ họa người Anh David McCandless.

Tất cả những dữ liệu, thông tin của ông đều lấy từ các nguồn đáng tin cậy, đơn cử như dữ liệu từ Ngân hàng Thế giới (WB), Liên Hợp Quốc (UN), CIA, WSJ…; từ một số tờ báo/tạp chí uy tín như Bloomberg, Forbes, The Economist, Reuters, BBC, The Guardian…

Nguồn dữ liệu sau khi thu thập đã được chọn lọc, kiểm chứng tỉ mỉ và phân loại thành 9 hạng mục khác nhau, bao gồm: hàng hóa (commodity), tâm lý học (psychology), sinh thái học (ecology), thói quen ăn uống (gastronomy), kinh tế (economy), văn hóa – chất lượng cuộc sống (nicety), tinh thần nhân đạo (humanity), công nghệ (technology) và tệ nạn – thói hư tật xấu (nasty).

Bản đồ sử dụng tiếng Anh nên nếu có bất cứ vấn đề gì về mặt từ vựng trong quá trình đọc hiểu, bạn vui lòng di chuyển chuột xuống cuối bài để tra cứu nha!

Hy vọng tài liệu này thực sự có ích cho bạn!

BẢN ĐỒ THẾ GIỚI

ban-do-the-gioi

BẢN ĐỒ CHÂU Á

ban-do-chau-a

BẢN ĐỒ CHÂU ÂU

ban-do-chau-au

BẢN ĐỒ CHÂU PHI

ban-do-bac-my

BẢN ĐỒ BẮC MỸ

ban-do-bac-my

BẢN ĐỒ NAM MỸ

ban-do-nam-my

TRA CỨU TỪ VỰNG

A

Alcohol drinkers – người uống bia/rượu
Argan oil – dầu Argan (làm đẹp)
Arms imports – nhập khẩu vũ khí

B

Bananas – chuối
Black tea – hồng trà
Best passport – hộ chiếu quyền năng nhất
Best retirement – chế độ hưu trí tốt nhất
Billionaires – tỷ phú
Biodiversity – đa dạng sinh học
Brazil nuts – hạt bào ngư/quả hạch Brazil

C

Car crashes – va chạm ô tô/đụng xe
Cardamom – bạch đậu khấu (gia vị)
Cashews – đào lộn hột
Cashless payments – thanh toán điện tử
Caviar – trứng cá muối
Cheapest petrol – xăng dầu rẻ nhất
Cheese eaters – người ăn pho mát
Child brides – cô dâu trẻ em
Child labour – lao động trẻ em
Child mortality –  tỷ lệ tử vong ở trẻ em
Chinook salmon – cá hồi Chinook
Cobalt – coban
Cocaine – côcain
Coconuts – dừa
Coffee drinkers – người uống cà phê
Copper – đồng
Cork – nút chai
Currants – quả lý chua

D

Dashcams – ứng dụng DashCam
Data breaches – truy cập dữ liệu trái phép
Death – chết chóc
Diamonds – kim cương
Diversity – tính đa dạng
Doctors – bác sĩ

E

Electricity use – sử dụng/tiêu thụ điện năng
Entrepreneurs – doanh nhân

F

Facebook addicts – người nghiện Facebook
Farmland – đất chăn nuôi, trồng trọt
Fastest wi-fi – mạng wi-fi nhanh nhất
Fat kids – trẻ em béo phì
Female entrepreneurs – nữ doanh nhân
Female genital mutilation – tục cắt bỏ “bông hồng”/cắt cửa mình ở nữ giới
Female workers – công nhân nữ
Forests – rừng

G

Gay porn – phim khiêu dâm “gay” (đồng tính nam)
Gender inequality – bất bình đẳng giới
Graphite – than chì
Gum Arabic – phụ gia thực phẩm ổn định làm đặc

H

Happiness – hạnh phúc
Haute cuisine – ẩm thực cao cấp/thượng hạng
Healthiest diets – chế độ ăn lành mạnh nhất
Healthiest people – người khỏe mạnh nhất
Heavy women – phụ nữ béo
HIV – virus gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người
Homophobes – hội chứng ghê sợ người đồng tính luyến ái
Horse meat – thịt ngựa

I

ICT – Công nghệ Thông tin và Truyền thông
Innovation – Sáng kiến

J

Jailed journalists – nhà báo bị cầm tù

K

Kidney transplants – ghép thận
Kiwi fruits – quả kiwi

L

Languages – ngôn ngữ
Least police – ít cảnh sát nhất
Lemons – chanh
LGBT tolerance – tôn trọng/dung thứ cộng đồng người chuyển giới
Lowest public debt – nợ công thấp nhất

M

Mahogany – cây dái ngựa
Maternity leave – nghỉ thai sản/thời gian nghỉ đẻ
Maternal mortality – tử vong mẹ/sản phụ tử vong
Medical research – nghiên cứu y khoa
Men – đàn ông
Murder – tội ám sát/tội giết người

N

News media – phương tiện truyền thông mới

O

Oil dependency – tình trạng lệ thuộc vào dầu
Oil wealth – nhiều dầu mỏ
Opium – thuốc phiện

P

Paid time off – thời gian nghỉ phép được tính lương
Patents – bằng sáng chế
Pepper – hồ tiêu
Pizza eaters – người ăn pizza
Pop music – nhạc Pop/nhạc phổ thông
Pornstars – ngôi sao phim khiêu dâm
Positivity – tính minh bạch

R

Refugees – dân tị nạn
Rice – gạo
Rubber gloves – găng tay cao su
Rum – rượu rum

S

Scrabble players – người chơi trò ghép chữ
Social networking – mạng xã hội
Soldiers – quân nhân/bộ đội
Spam emails – thư rác điện tử
Start-ups – khởi nghiệp
Sugar – đường
Sun-tailed monkeys – khỉ Cercopithecus solatus

T

Twitter censorship – mạng lưới kiểm duyệt Twitter

U

Underweight children – trẻ suy dinh dưỡng
Unhappiness – bất hạnh
Uranium – urani

V

Vanilla – cây vani
Velociraptors – khủng long Velociraptor

W

Walnut forests – rừng óc chó
Wellbeing – sự hài lòng
Whiskey drinkers – người uống rượu Whiskey
Wind power – năng lượng gió
Women – phụ nữ
Women in parliament – phụ nữ tham gia nghị viện
Working conditions – điều kiện lao động

Ghi chú: Về phần tên tiếng Việt của các quốc gia trên bản đồ, bạn có thể tra cứu tại đây.

Ngạn Tiếu (Theo iib)

90 BÌNH LUẬN

  1. Cara Mengobati Kutil Di Kemaluan

    Hey there would you mind stating which blog platform you�re using? I�m going to start my own blog soon but I�m having a difficult time deciding between BlogEngine/Wordpress/B2evolution and Drupal. The reason I ask is because your layout seems different…

  2. “After research a few of the blog posts on your web site now, and I really like your method of blogging. I bookmarked it to my bookmark web site record and shall be checking back soon. Pls try my web page as nicely and let me know what you think.”

  3. You can certainly see your enthusiasm in the work you write. The world hopes for more passionate writers like you who aren at afraid to say how they believe. At all times go after your heart.

BÌNH LUẬN